TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ QUẦN ÁO 1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, ...View More
Be the first person to like this.
Be the first person to like this.
Load More